Ban CÆ¡

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên một nhân vật lịch sử: "Ban " tên một nữ học giả, nhà văn nổi tiếng thời Đông Hán trong lịch sử Trung Quốc, sống dưới triều vua Hán Hòa Đế.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Ban một nữ sử gia tài năng. (Ban một nữ sử gia tài năng.)
    • Tài học của Ban được sử sách ca ngợi. (Tài học của Ban được sử sách ca ngợi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tài như Ban ": thành ngữ dùng để von, ca ngợi tài năng học vấn uyên bác của một người phụ nữ.
    • ấy thông minh, đọc rộng hiểu nhiều, quả thực tài như Ban . ( ấy thông minh, đọc rộng hiểu nhiều, quả thực tài như Ban .)
Biến thể từ gần giống
  • Ban Chiêu: Một tên gọi khác của Ban , trong đó "Chiêu" tên tự của .
  • Ban thị: Cách gọi tôn kính, "thị" họ của người phụ nữ, chỉ chung những người phụ nữ họ Ban học thức, thường được dùng để chỉ Ban .
Từ đồng nghĩa
  • Nữ học sĩ: học giả nữ.
  • Nữ sử gia: sử gia nữ.
Thành ngữ liên quan
  • Ban tái thế: một người phụ nữ tài học xuất chúng như Ban được sinh ra lại.
    • Với trí tuệ kiến thức uyên thâm, được mệnh danh Ban tái thế. (Với trí tuệ kiến thức uyên thâm, được mệnh danh Ban tái thế.)
  1. Người tài học triều vua Hòa đế. Xem Nàng Ban